Cây nhựa Phíp tròn đặc — 21 size (phi 8–100 mm)

Cây phíp cách điện, cứng, gia công cơ khí

Cây nhựa Phíp tròn đặc là thanh Phenolic / Epoxy laminate (Bakelite, FR4, G10) (Phíp) nguyên khối, tiết diện tròn — cây phíp cách điện, cứng, gia công cơ khí. Nhựa Việt cung cấp 21 size phi 8–100 mm (mốc tiêu chuẩn ngành, bước 5 mm khi >20 mm), cắt theo yêu cầu, giao toàn quốc.

Phù hợp trục, chốt cách điện, chi tiết gá cách điện, bạc cách điện chịu lực. Nhựa Phíp ≈ 120–150 °c tuỳ loại, khá; kém axit mạnh — cần cách điện, cứng, chịu nhiệt; gia công cnc. Chọn phi bên dưới để xem quy cách & báo giá.

Xem thêm: Tổng quan Nhựa Phíp

Cây nhựa Phíp tròn đặc — Image00009
Cây nhựa Phíp tròn đặc — Image00009
Cây nhựa Phíp tròn đặc — Image00006
Cây nhựa Phíp tròn đặc — Image00006
Cây nhựa Phíp tròn đặc — Image00011
Cây nhựa Phíp tròn đặc — Image00011
Cây nhựa Phíp tròn đặc — Image00007
Cây nhựa Phíp tròn đặc — Image00007
Cây nhựa Phíp tròn đặc — Image00013
Cây nhựa Phíp tròn đặc — Image00013
Cây nhựa Phíp tròn đặc — Image00005
Cây nhựa Phíp tròn đặc — Image00005

Đặc tính kỹ thuật nhựa Phíp

Tỷ trọng≈ 1,35–1,45 g/cm³
Nhiệt độ làm việc≈ 120–150 °C tuỳ loại
Cơ tínhCứng, chịu nén, gia công được
Kháng hoá chấtKhá; kém axit mạnh
Độ hút ẩmThấp (loại epoxy)
An toàn thực phẩmKhông áp dụng
Gia côngTiện/phay tốt; dụng cụ sắc
Màu sắcNâu / vàng
Chiều dàiCây ~1.000 mm; cắt lẻ theo yêu cầu

Ứng dụng tiêu biểu

  • Trục, chốt cách điện
  • Chi tiết gá cách điện
  • Bạc cách điện chịu lực
  • Linh kiện ngành điện
  • Phôi tiện chi tiết cách điện

21 quy cách có sẵn

Chọn đường kính để xem quy cách chi tiết và báo giá.

Sản phẩm & dịch vụ liên quan — nhựa Phíp

So sánh vật liệu cây tròn đặc — chọn loại nào?

Chọn theo môi trường nhiệt độ, hoá chất, tải và độ chính xác.

Vật liệuNhiệt độCơ tínhKháng hoá chấtPhù hợp khi
PP−10 °C đến ~100 °C (ngắn hạn ~120 °C)Độ bền kéo ≈ 30–35 MPaKháng tốt axit, kiềm, muối, dung môi vô cơCần kháng hoá chất + an toàn thực phẩm, giá tốt
PA−40 °C đến ~100 °C (ngắn hạn ~150 °C)Độ bền kéo ≈ 70–85 MPa, chịu mài mòn caoKháng dung môi, xăng dầu tốt; kém với axit mạnhCần cơ tính cao, chịu mài mòn, thay kim loại
POM−40 °C đến ~100 °CĐộ bền kéo ≈ 65–70 MPa, cứng, chịu mỏiKháng dung môi, xăng dầu; kém axit mạnh & oxy hoá mạnhCần chính xác, ổn định kích thước, độ cứng cao
PU−30 °C đến ~80 °CĐộ cứng Shore A ~50–90 tuỳ lô; chịu mài mòn & xé rách vượt trộiKháng dầu mỡ tốt; kém axit/kiềm mạnh, hơi nước nóngCần đàn hồi, chịu mài mòn & xé rách, giảm chấn
Teflon PTFE−200 °C đến ~260 °CĐộ bền kéo ≈ 20–35 MPa; lưu ý creep (biến dạng nguội)Trơ gần như mọi axit, kiềm, dung môiCần kháng hoá chất tuyệt đối, ma sát thấp, chịu nhiệt rộng
PE/HDPE−50 °C đến ~80 °CĐộ bền kéo ≈ 22–31 MPa; UHMWPE chống mài mòn vượt trộiKháng hoá chất tốt, không thấm nướcCần chống mài mòn, ma sát thấp, an toàn thực phẩm
PEEKLiên tục ~250 °C (đỉnh ~300 °C)Độ bền kéo ≈ 90–100 MPaXuất sắc, kháng thuỷ phân hơi nước nóngCần chịu nhiệt cao nhất, kháng hoá chất, cơ tính cao
Phíp (đang xem)≈ 120–150 °C tuỳ loạiCứng, chịu nén, gia công đượcKhá; kém axit mạnhCần cách điện, cứng, chịu nhiệt; gia công CNC
ABS−20 °C đến ~80 °CĐộ bền kéo ≈ 40–50 MPa, chịu va đập tốtKém bền dung môi & tia UVCần cây cứng, dễ gia công, giá hợp lý
MC−40 °C đến ~120 °CĐúc monome: ít nội ứng suất, cứng & chịu mài mòn vượt PA6 ép đùn (PA xanh)Kháng dầu mỡ/dung môi tốt; kém axit mạnhCần phi lớn, chịu tải & mài mòn cao hơn PA6 ép đùn (PA xanh)
UHMW-PE−150 °C đến ~80 °CChịu mài mòn & va đập hàng đầu, hệ số ma sát rất thấp, tự bôi trơnTrơ hoá chất, kháng axit/kiềm/dung môi rất tốtCần ma sát rất thấp, chịu mài mòn & va đập cao, an toàn thực phẩm

Câu hỏi thường gặp

Cây nhựa Phíp tròn đặc là gì?

Là thanh Phenolic / Epoxy laminate (Bakelite, FR4, G10) (Phíp) nguyên khối, tiết diện tròn, dùng cho trục, chốt cách điện, chi tiết gá cách điện, bạc cách điện chịu lực và nhiều ứng dụng công nghiệp.

Có những size (phi) nào?

21 size: phi 8, 10, 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100 mm. Có thể đặt kích thước đặc biệt theo yêu cầu.

Chọn phi thế nào?

Chọn phi lớn hơn kích thước chi tiết một lượng dư hợp lý để tiện/phay; tư vấn thêm khi đặt hàng.

Cây nhựa Phíp tròn đặc quy cách & cắt lẻ thế nào?

Cây ~1.000 mm; cắt lẻ theo yêu cầu. Nhựa Việt nhận cắt lẻ đúng kích thước yêu cầu.

Nhựa Phíp có đặc tính gì nổi bật?

Cứng, chịu nén, gia công được. Khá; kém axit mạnh. ≈ 120–150 °C tuỳ loại. Không áp dụng.

Nên chọn Phíp hay vật liệu khác?

Phíp cần cách điện, cứng, chịu nhiệt; gia công cnc. Xem bảng so sánh vật liệu phía dưới để chọn đúng theo môi trường nhiệt, hoá chất, tải và độ chính xác.

Ứng dụng tiêu biểu của cây nhựa Phíp tròn đặc?

Trục, chốt cách điện; Chi tiết gá cách điện; Bạc cách điện chịu lực; Linh kiện ngành điện; Phôi tiện chi tiết cách điện.

ZaloZalo